Nghĩa Của Từ Entertainment, Từ Entertainment Là Gì? (Từ Điển Anh

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt tình nhân Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Nghĩa của từ entertainment, từ entertainment là gì? (từ điển anh

*
*
*

entertainment
*

entertainment /,entə"teinmənt/ danh từ sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc trình diễn văn nghệ sự nuôi dưỡng, sự ôm ấp (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...) sự hoan nghênh, sự đồng tình (ý kiến, đề nghị...)entertainment allowances phụ cung cấp tiếp kháchentertainment tax thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ
sự giải tríLĩnh vực: xây dựngsự tiêu khiểnentertainment application softwarephần mềm ứng dụng giải tríentertainment electronicsđiện tử giải tríentertainment nightdạ hộientertainment programchương trình giải tríentertainment softwarephầm mềm giải tríplace of entertainmentnơi vui chơirecreation and entertainment parkcông viên văn hóa nghỉ ngơigiải trítravel & entertainment (t&e) card: thẻ phượt và giải trítravel & entertainment card: thẻ du hành và giải trítravel và entertainment credit card: thẻ tín dụng du lịch và giải trísự chiêu đãithết đãitiêu khiểnbusiness entertainment expensephí giao tế tởm doanhentertainment accounttài khoản chiêu đãientertainment allowancephụ cung cấp chiêu đãientertainment allowancetiền tiếp kháchentertainment expenseschi giá thành chiêu đãientertainment expenseschi chi phí tiếp tânentertainment taxthuế du híentertainment taxthuế nghệ thuậtentertainment taxthuế vui chơi

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): entertainer, entertainment, entertain, entertaining, entertainingly


Xem thêm: Các Phần God Of War - God Of War (Dòng Trò Chơi)

*

*

*

entertainment

Từ điển Collocation

entertainment noun

ADJ. lavish | pure Soaps lượt thích ‘Neighbours’ are pure entertainment and there is nothing wrong with that. | không lấy phí | live | evening, nightly The khách sạn has a varied programme of nightly entertainment. | mass, popular Cinema is a medium of mass entertainment. | family, light, musical Vote for your top light entertainment show. | home, public, street

VERB + ENTERTAINMENT lay on, offer, provide, put on They laid on lavish entertainment for their guests.

ENTERTAINMENT + NOUN business, industry, world | centre, venue | programme | value The films were bought chiefly for their entertainment value.

PREP. for sb"s ~ Ladies and gentlemen, for your entertainment, we present Magic Man.

PHRASES a khung of entertainment, a place of entertainment places of entertainment such as cinemas

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

CÙNG CHUYÊN MỤC MỚI

  • Connect broadband connection là gì

  • Enter network credentials là gì

  • Hgu và sfu là gì

  • Rela có nghĩa là gì

  • x

    Welcome Back!

    Login to your account below

    Retrieve your password

    Please enter your username or email address to reset your password.