CẦU TOÀN TIẾNG ANH LÀ GÌ

cầu toàn- To be a perfectionist=cố gắng hết sức, nhưng không nên cầu toàn+one must do one"s utmost, but should not be a perfectionist=không quá cầu toàn, nhưng cũng không tùy tiện+no perfectionism but no casualness either=cứ cầu toàn trách bị thì chẳng được embergarde.comệc gì+nothing can get done because of too much perfectionism
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "cầu toàn", trong bộ từ điển Tiếng embergarde.comệt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ cầu toàn, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ cầu toàn trong bộ từ điển Tiếng embergarde.comệt - Tiếng Anh

1. * Đếm huyết cầu toàn phần ( CBC ) .

Bạn đang xem: Cầu toàn tiếng anh là gì

* Complete blood count ( CBC ) .

2. Chun JI làm embergarde.comệc đúng là người cầu toàn.

Chun- ho, you're good.

3. Yêu cầu toàn bộ nhân sự di tản khẩn cấp.

All personnel evacuate immediately.

4. Sao anh không bảo họ... về embergarde.comệc anh bảo em không cầu toàn.

Why don't you tell them... ... what you told me about me not being high maintenance.

5. Làm sao bạn có thể tránh để tinh thần cầu toàn chi phối đời sống mình?

How can you keep a perfectionist mind-set from taking over your life?

6. Bạn có ao ước vừa tận dụng tiềm năng của mình vừa tránh tính cầu toàn không?

Do you not yearn to use your fullest potential while avoiding perfectionism?

7. Chrissie Fit vai Amanda Lopez, một học sinh trong lớp học của Milo và là người cầu toàn.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ : Territory Là Gì, Từ Điển Anh Việt Territory

Chrissie Fit as Amanda Lopez, a student in Milo's class who is a perfectionist and Milo’s love interest.

8. Vì Wyler là một người đi theo chủ nghĩa hoàn hảo và cầu toàn nên ông có một biệt danh là "Wyler 90-lần".

A perfectionist, Wyler earned the nickname "40-take Wyler".

9. Ông là người cầu toàn, và sự độc lập tài chính cho phép ông dành nhiều năm để phát triển và sản xuất một bộ phim.

He was a perfectionist, and his financial independence enabled him to spend years on the development and production of a picture.

10. Courteney Cox trong vai Monica Geller, được xem là "người mẹ" của nhóm và là một đầu bếp, cô được biết đến bởi tính cầu toàn, hách dịch, cạnh tranh và bị ám ảnh cưỡng chế.

Courteney Cox as Monica Geller: The mother hen of the group and a chef, known for her perfectionist, bossy, competitive, and obsessive-compulsive nature.

11. Phần lớn nhu cầu toàn cầu hiện nay được đảm bảo bằng nitrat sản xuất theo phương pháp tổng hợp, mặc dù khoáng vật tự nhiên vẫn được khai thác và vẫn cón giá trị thương mại đáng kể.

Much of the world's demand is now met by synthetically produced nitrates, though the natural mineral is still mined and is still of significant commercial value.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

  • Connect broadband connection là gì

  • Enter network credentials là gì

  • Rela có nghĩa là gì

  • Hgu và sfu là gì

  • x

    Welcome Back!

    Login to your account below

    Retrieve your password

    Please enter your username or email address to reset your password.